Từ điển Tình dục học Anh – Việt

Tra cứu nhanh thuật ngữ tiếng Anh thường gặp trong tình dục học, sinh lý, hormone, sinh sản và sức khỏe tình dục.

Âm đạo

Âm hộ

Âm vật

Anal sex

Bao cao su

Bao cao su và hàng rào

Bảo tồn sinh sản

Bệnh âm hộ

Buồng trứng

Chẩn đoán hình ảnh

Chấn thương sinh dục

Cổ tử cung

Cực khoái

Cực khoái nữ

Cương dương

Dậy thì

Di truyền sinh sản

Dịch tễ học

Dược lý

Dược lý nam khoa

Dược lý tiết niệu

Dược lý tình dục

Dương vật

Đáp ứng tình dục

Đáp ứng tình dục nữ

Đau âm hộ

Đau khi quan hệ

Đau sinh dục

Đau sinh dục nam

Đau thần kinh

Đau tình dục

Đau vùng chậu

Điều trị

Điều trị hormone

Điều trị mãn kinh

Điều trị tâm lý

Điều trị tâm lý tình dục

Đồng thuận

Giải phẫu cơ thể

Giải phẫu sinh dục

Giải phẫu sinh dục nam

Giải phẫu sinh sản

Giải phẫu tiết niệu

Giao hợp âm đạo

Giới và bản dạng giới

Giới và phát triển sinh dục

Ham muốn tình dục

Hành vi tình dục

Hành vi và quan hệ

Hấp dẫn tình dục

Hệ nội tiết

HIV

Hỗ trợ sinh sản

Assisted reproductive technologyKỹ thuật hỗ trợ sinh sảnBlastocyst cultureNuôi phôi đến giai đoạn phôi nangCryopreservationBảo quản đông lạnhEgg retrievalChọc hút noãnEmbryo biopsySinh thiết phôiEmbryo cryopreservationĐông lạnh phôiEmbryo cultureNuôi cấy phôiEmbryo gradingPhân loại / chấm điểm phôiEmbryo transferChuyển phôiFertility preservationBảo tồn khả năng sinh sảnFertilization rateTỷ lệ thụ tinhFresh embryo transferChuyển phôi tươiFrozen embryo transferChuyển phôi đông lạnhGerminal vesicle oocyteNoãn giai đoạn túi mầmImplantation rateTỷ lệ làm tổIn vitro fertilizationThụ tinh trong ống nghiệmIn vitro maturationTrưởng thành noãn trong phòng thí nghiệmIntracytoplasmic sperm injectionTiêm tinh trùng vào bào tương noãnIntrauterine inseminationBơm tinh trùng vào buồng tử cungMetaphase II oocyteNoãn giai đoạn metaphase IIOocyte cryopreservationĐông lạnh noãnOvarian hyperstimulation syndromeHội chứng quá kích buồng trứngOvarian stimulationKích thích buồng trứngOvulation inductionKích thích gây rụng trứngPreimplantation genetic testingXét nghiệm di truyền tiền làm tổPreimplantation genetic testing for aneuploidyXét nghiệm di truyền tiền làm tổ tìm lệch bội nhiễm sắc thểPreimplantation genetic testing for monogenic conditionsXét nghiệm di truyền tiền làm tổ cho bệnh đơn geneReproductive medicineY học sinh sảnSperm cryopreservationĐông lạnh tinh trùngSperm washingLọc / xử lý tinh trùngVitrificationThủy tinh hóa

Hoạt động tình dục

Hormone sinh dục

Hormone và hệ nội tiết

HPV

Hưng phấn tình dục

Hưng phấn tình dục nữ

Khả năng sinh sản

Khả năng sinh sản nam

Khả năng sinh sản nữ

Khái niệm tình dục học cơ bản

Khám đau âm hộ

Khám lâm sàng

Khám nam khoa

Khô âm đạo

Khoái cảm

Kinh nguyệt

Kinh nguyệt và hormone

Mãn kinh

Mãn kinh và sinh sản

Nam khoa

Não và hệ thần kinh

Não và nội tiết

Nghiên cứu chức năng cương

Nghiên cứu cực khoái

Nghiên cứu hành vi tình dục

Nghiên cứu hưng phấn tình dục

Nghiên cứu khoa học

Nghiên cứu lâm sàng

Nghiên cứu sinh sản

Nghiên cứu tình dục

Nghiên cứu tránh thai

Nhiễm trùng

Nhiễm trùng sinh dục

Nhiễm trùng tiết niệu

Niệu động học

Niệu phụ khoa

Oral sex

Phụ khoa

Phụ khoa và tình dục

Quan hệ tình dục

Quan hệ và hành vi tình dục

Rối loạn chức năng tình dục

Rối loạn chức năng tình dục nam

Rối loạn chức năng tình dục nữ

Rối loạn cương

Rối loạn sau cực khoái

Rụng trứng

Sàn chậu

Sàng lọc

Sàng lọc cổ tử cung

Sau sinh

Sinh học tế bào

Sinh lý âm đạo

Sinh lý học

Sinh lý tiết niệu

Sinh nở

Sinh sản

Sinh sản theo tuổi

Sinh sản và khả năng sinh sản

Sở thích tình dục

STI/STD

Sức khỏe tình dục

Tâm lý quan hệ

Tâm lý tình dục

AttachmentGắn bóBody imageHình ảnh cơ thể trong nhận thức bản thânDesireMong muốn / ham muốnDesire discrepancyChênh lệch ham muốn tình dụcFantasyTưởng tượngGenital self-imageHình ảnh bản thân về cơ quan sinh dụcInterpersonal attractionSự hấp dẫn giữa người với ngườiIntimacySự thân mậtLibido discrepancyChênh lệch ham muốn giữa hai ngườiParaphiliaHứng thú tình dục không điển hìnhPerformance anxietyLo âu về khả năng thể hiện tình dụcPostcoital dysphoriaKhó chịu / buồn bã sau quan hệ tình dụcReward systemHệ thống phần thưởng của nãoRomantic attractionHấp dẫn tình cảm / hấp dẫn lãng mạnSexual anxietyLo âu tình dụcSexual assertivenessKhả năng chủ động và bày tỏ nhu cầu tình dụcSexual attentionChú ý hướng đến tín hiệu tình dụcSexual aversionÁc cảm / né tránh mạnh đối với tình dụcSexual avoidanceNé tránh tình dụcSexual communicationGiao tiếp về tình dụcSexual conditioningĐiều kiện hóa tình dụcSexual confidenceSự tự tin tình dụcSexual contextBối cảnh tình dụcSexual desire discrepancyChênh lệch ham muốn tình dục giữa bạn tìnhSexual excitationKích hoạt / tăng hưng phấn tình dụcSexual excitation systemHệ kích hoạt tình dụcSexual expectationsKỳ vọng tình dụcSexual guiltCảm giác tội lỗi về tình dụcSexual inhibitionỨc chế tình dụcSexual inhibition systemHệ ức chế tình dụcSexual mindfulnessChánh niệm trong trải nghiệm tình dụcSexual motivationĐộng lực tình dụcSexual noveltyTính mới lạ trong tình dụcSexual satisfactionSự hài lòng tình dụcSexual scriptsKịch bản tình dụcSexual self-conceptNhận thức bản thân về tính dụcSexual self-esteemLòng tự trọng / sự tự tin về bản thân trong tình dụcSexual shameCảm giác xấu hổ về tình dục

Tâm lý và quyền tình dục

Thai kỳ

Thai kỳ sớm

Thần kinh tiết niệu

Thang đo chức năng tình dục

Thủ dâm

Thụ thai

Thụ tinh

Thuật ngữ lâm sàng

Thuật ngữ nghiên cứu khoa học

Tiền mãn kinh

Tiết niệu

Tiết niệu và tình dục

Tinh dịch

Tình dục học lâm sàng

Tinh hoàn

Tinh hoàn và mào tinh

Tinh trùng

Tránh thai

Barrier methodBiện pháp hàng ràoCervical capMũ cổ tử cung tránh thaiCombined hormonal contraceptionTránh thai hormone phối hợpCombined oral contraceptiveThuốc tránh thai uống phối hợpContraceptionTránh thaiContraceptiveBiện pháp / thuốc tránh thaiContraceptive effectivenessHiệu quả tránh thaiContraceptive failureThất bại tránh thaiContraceptive failure rateTỷ lệ thất bại của biện pháp tránh thaiContraceptive implantQue cấy tránh thaiContraceptive injectionThuốc tiêm tránh thaiContraceptive patchMiếng dán tránh thaiCopper IUDDụng cụ tử cung chứa đồngDiaphragmMàng ngăn tránh thaiDMPA — Depot medroxyprogesterone acetateMedroxyprogesterone acetate dạng tiêm kéo dàiEmergency contraceptionTránh thai khẩn cấpEmergency contraceptive pillThuốc tránh thai khẩn cấpFertility awareness-based methodPhương pháp nhận biết khả năng thụ thaiHormonal contraceptionTránh thai bằng hormoneIntrauterine deviceDụng cụ tử cung / vòng tránh thaiLevonorgestrel intrauterine systemHệ thống tử cung giải phóng levonorgestrelLong-acting reversible contraceptionTránh thai hồi phục tác dụng kéo dàiOral contraceptiveThuốc tránh thai đường uốngPerfect useSử dụng hoàn hảoProgestin-only contraceptionTránh thai chỉ chứa progestinProgestin-only pillThuốc tránh thai chỉ chứa progestinSpermicideChất diệt / bất hoạt tinh trùngSterilizationTriệt sảnTubal sterilizationTriệt sản nữ bằng vòi tử cungTypical useSử dụng thực tế thông thườngVaginal contraceptive ringVòng âm đạo tránh thaiVasectomyThắt / cắt ống dẫn tinh để tránh thaiWithdrawal methodXuất tinh ngoài

Trị liệu tình dục

Triệu chứng âm hộ

Triệu chứng nam khoa

Triệu chứng phụ khoa

Triệu chứng sinh dục

Triệu chứng thần kinh sinh dục

Triệu chứng tiết niệu

Triệu chứng tình dục

Triệu chứng vùng chậu

Tử cung

Tưởng tượng tình dục

Tuyến tiền liệt

Xét nghiệm

Xét nghiệm / thang đo chức năng tình dục

Xét nghiệm hormone

Xét nghiệm lâm sàng

Xét nghiệm mạch máu

Xét nghiệm nam khoa

Xét nghiệm nhiễm trùng

Xét nghiệm phân tử

Xét nghiệm phụ khoa

Xét nghiệm sinh sản

Xét nghiệm STI

Xét nghiệm tiết niệu

Xét nghiệm tinh dịch

Xu hướng tính dục

Xuất tinh