Từ điển Tình dục học Anh – Việt
Tra cứu nhanh thuật ngữ tiếng Anh thường gặp trong tình dục học, sinh lý, hormone, sinh sản và sức khỏe tình dục.
Không tìm thấy thuật ngữ phù hợp.
Âm đạo
Âm hộ
Bartholin abscessÁp xe tuyến BartholinBartholin cystNang tuyến BartholinBartholin glandTuyến Bartholin / tuyến tiền đình lớnLabia majoraMôi lớn âm hộLabia minoraMôi bé âm hộSkene glandTuyến Skene / tuyến cạnh niệu đạoVestibular bulbHành tiền đìnhVulvaÂm hộVulvar mucosaNiêm mạc âm hộVulvar tissueMô âm hộVulvar vestibuleTiền đình âm hộ
Âm vật
Clitoral blood flowLưu lượng máu âm vậtClitoral bodyThân âm vậtClitoral complexPhức hợp âm vậtClitoral engorgementSung huyết âm vậtClitoral erectionCương âm vậtClitoral hoodMũ âm vật / bao âm vậtClitoral stimulationKích thích âm vậtClitorisÂm vậtCrus of clitorisTrụ âm vậtDorsal nerve of the clitorisThần kinh lưng âm vậtGlans clitorisQuy đầu âm vật
Anal sex
Bao cao su
Bao cao su và hàng rào
Bảo tồn sinh sản
Bệnh âm hộ
Buồng trứng
Chẩn đoán hình ảnh
Chấn thương sinh dục
Cổ tử cung
Cực khoái
ClimaxCao trào / cực khoáiDysorgasmiaĐau hoặc khó chịu khi cực khoáiMultiple orgasmsĐa cực khoái / nhiều lần cực khoáiOrgasmCực khoáiOrgasm latencyThời gian đến cực khoáiOrgasmic dysfunctionRối loạn chức năng cực khoáiOrgasmic functionChức năng cực khoáiOrgasmic phaseGiai đoạn cực khoáiOrgasmic responseĐáp ứng cực khoáiOrgasmic satisfactionMức hài lòng với cực khoái
Cực khoái nữ
Cương dương
Arterial inflowDòng máu động mạch đi vào mô cươngCyclic guanosine monophosphateGuanosine monophosphate vòngDetumescenceSự xìu / giảm cươngErectile functionChức năng cươngErectile responseĐáp ứng cươngErectionSự cương / cương dương vậtMorning erectionCương buổi sángNitric oxideNitric oxide / oxit nitricNocturnal penile tumescenceCương dương vật về đêmPenile blood flowLưu lượng máu dương vậtPenile rigidityĐộ cứng dương vậtPenile tumescenceSự sung huyết và nở của dương vậtPhosphodiesterase type 5Phosphodiesterase type 5Smooth muscle relaxationGiãn cơ trơnVeno-occlusionKhóa dòng thoát tĩnh mạchVeno-occlusive mechanismCơ chế khóa đường thoát máu tĩnh mạch khi cươngVenous leakRối loạn giữ máu tĩnh mạch của dương vậtVenous outflowDòng máu tĩnh mạch thoát ra
Dậy thì
AdrenarcheGiai đoạn tăng androgen tuyến thượng thậnCentral precocious pubertyDậy thì sớm trung ươngDelayed pubertyDậy thì muộnGonadarcheHoạt hóa tuyến sinh dục ở tuổi dậy thìGrowth spurtGiai đoạn tăng trưởng chiều cao nhanhMenarcheKỳ kinh đầu tiênPrecocious pubertyDậy thì sớmPubarcheBắt đầu mọc lông muPubertal developmentSự phát triển tuổi dậy thìPubertyDậy thìSecondary sexual characteristicsĐặc điểm sinh dục thứ phátSexual maturationTrưởng thành sinh dụcSpermarcheLần xuất tinh đầu tiênTanner stageGiai đoạn TannerThelarcheBắt đầu phát triển tuyến vú
Di truyền sinh sản
Dịch tễ học
Dược lý
Dược lý nam khoa
Dược lý tiết niệu
Dược lý tình dục
AntidepressantThuốc chống trầm cảmAntidepressant-induced sexual dysfunctionRối loạn chức năng tình dục do thuốc chống trầm cảmAntihypertensiveThuốc hạ huyết ápDrug-induced sexual dysfunctionRối loạn chức năng tình dục do thuốcSexual side effectTác dụng phụ về tình dụcSNRI — Serotonin-norepinephrine reuptake inhibitorThuốc ức chế tái hấp thu serotonin–norepinephrineSSRI — Selective serotonin reuptake inhibitorThuốc ức chế tái hấp thu serotonin có chọn lọcTreatment-emergent sexual dysfunctionRối loạn chức năng tình dục xuất hiện trong quá trình điều trị
Dương vật
BalanitisViêm quy đầuBalanoposthitisViêm quy đầu và bao quy đầuCavernosal arteryĐộng mạch hangCongenital penile curvatureCong dương vật bẩm sinhCorpora cavernosaHai thể hang dương vậtCorpus spongiosumThể xốp dương vậtDorsal nerve of the penisThần kinh lưng dương vậtForeskinBao quy đầuFrenular tearRách dây hãm dương vậtFrenulum breveDây hãm dương vật ngắnFrenulum of the penisDây hãm bao quy đầuGlans penisQuy đầu dương vậtParaphimosisNghẹt bao quy đầuPenile curvatureCong dương vậtPenisDương vậtPeyronie diseaseBệnh Peyronie / xơ cứng vật hang gây cong dương vậtPhimosisHẹp bao quy đầuPosthitisViêm bao quy đầuRoot of the penisGốc dương vậtShaft of the penisThân dương vậtTunica albugineaBao trắng
Đáp ứng tình dục
Excitement phaseGiai đoạn hưng phấnGenital responseĐáp ứng sinh dụcGenital responsivenessMức độ đáp ứng sinh dụcPlateau phaseGiai đoạn cao nguyênRefractory periodThời kỳ trơ sau cực khoáiResolution phaseGiai đoạn hồi phụcSexual functionChức năng tình dụcSexual responseĐáp ứng tình dụcSexual response cycleChu kỳ đáp ứng tình dụcSexual responsivityMức độ đáp ứng tình dục
Đáp ứng tình dục nữ
Đau âm hộ
Đau khi quan hệ
Đau sinh dục
Đau sinh dục nam
Đau thần kinh
Đau tình dục
Coital painĐau khi giao hợpInsertional painĐau khi bắt đầu đưa vàoPain during intercourseĐau trong khi giao hợpPenetration painĐau khi thâm nhậpPostcoital painĐau sau quan hệ tình dụcPostcoital pelvic painĐau vùng chậu sau quan hệSexual painĐau liên quan đến hoạt động tình dụcVaginal painĐau âm đạoVulvar painĐau âm hộ
Đau vùng chậu
Điều trị
Điều trị hormone
Điều trị mãn kinh
Điều trị tâm lý
Điều trị tâm lý tình dục
Đồng thuận
Giải phẫu cơ thể
Giải phẫu sinh dục
Giải phẫu sinh dục nam
Giải phẫu sinh sản
Giải phẫu tiết niệu
Giao hợp âm đạo
Giới và bản dạng giới
Giới và phát triển sinh dục
Ham muốn tình dục
Hành vi tình dục
AbstinenceKiêng / không tham gia hoạt động tình dụcSexual behaviorHành vi tình dụcSexual frequencyTần suất hoạt động tình dụcSexual inactivityKhông hoạt động tình dụcSexual partnerBạn tìnhSexual partnershipQuan hệ bạn tìnhSexual risk behaviorHành vi tình dục có nguy cơSexual touchingĐụng chạm tình dục
Hành vi và quan hệ
Hấp dẫn tình dục
Hệ nội tiết
ACTH — Adrenocorticotropic hormoneHormone hướng vỏ thượng thậnActivinActivinAdrenal glandTuyến thượng thậnCortisolCortisolCRH — Corticotropin-releasing hormoneHormone giải phóng corticotropinEndocrine feedbackPhản hồi nội tiếtEndocrine systemHệ nội tiếtEndocrinologyNội tiết họcFollicle-stimulating hormoneHormone kích thích nang trứngGonadotropinGonadotropin / hormone hướng sinh dụcGonadotropin-releasing hormoneHormone giải phóng gonadotropinHirsutismRậm lông kiểu nam ở nữHormoneHormone / nội tiết tốHormone receptorThụ thể hormoneHormone signalingTín hiệu hormoneHormone synthesisTổng hợp hormoneHPA axis — Hypothalamic-pituitary-adrenal axisTrục dưới đồi–tuyến yên–thượng thậnHyperandrogenismTăng androgenHyperprolactinemiaTăng prolactin máuHypoestrogenismTình trạng estrogen thấpHypogonadismSuy sinh dụcHypothalamic-pituitary-gonadal axisTrục dưới đồi–tuyến yên–tuyến sinh dụcInhibinInhibinLuteinizing hormoneHormone lutein hóaNegative feedbackPhản hồi âmPituitary glandTuyến yênPositive feedbackPhản hồi dươngPrimary hypogonadismSuy sinh dục nguyên phátProlactinProlactinReproductive endocrinologyNội tiết sinh sảnSecondary hypogonadismSuy sinh dục thứ phátSteroidogenesisQuá trình tổng hợp hormone steroid
HIV
Acquired immunodeficiency syndromeHội chứng suy giảm miễn dịch mắc phảiAntiretroviral therapyĐiều trị kháng retrovirusHIV antigen/antibody testXét nghiệm kháng nguyên/kháng thể HIVHuman immunodeficiency virusVirus gây suy giảm miễn dịch ở ngườiPost-exposure prophylaxisDự phòng HIV sau phơi nhiễmPre-exposure prophylaxisDự phòng HIV trước phơi nhiễmUndetectable = UntransmittableKhông phát hiện = Không lây truyền qua đường tình dụcUndetectable viral loadTải lượng HIV dưới ngưỡng phát hiệnViral loadTải lượng virus
Hỗ trợ sinh sản
Assisted reproductive technologyKỹ thuật hỗ trợ sinh sảnBlastocyst cultureNuôi phôi đến giai đoạn phôi nangCryopreservationBảo quản đông lạnhEgg retrievalChọc hút noãnEmbryo biopsySinh thiết phôiEmbryo cryopreservationĐông lạnh phôiEmbryo cultureNuôi cấy phôiEmbryo gradingPhân loại / chấm điểm phôiEmbryo transferChuyển phôiFertility preservationBảo tồn khả năng sinh sảnFertilization rateTỷ lệ thụ tinhFresh embryo transferChuyển phôi tươiFrozen embryo transferChuyển phôi đông lạnhGerminal vesicle oocyteNoãn giai đoạn túi mầmImplantation rateTỷ lệ làm tổIn vitro fertilizationThụ tinh trong ống nghiệmIn vitro maturationTrưởng thành noãn trong phòng thí nghiệmIntracytoplasmic sperm injectionTiêm tinh trùng vào bào tương noãnIntrauterine inseminationBơm tinh trùng vào buồng tử cungMetaphase II oocyteNoãn giai đoạn metaphase IIOocyte cryopreservationĐông lạnh noãnOvarian hyperstimulation syndromeHội chứng quá kích buồng trứngOvarian stimulationKích thích buồng trứngOvulation inductionKích thích gây rụng trứngPreimplantation genetic testingXét nghiệm di truyền tiền làm tổPreimplantation genetic testing for aneuploidyXét nghiệm di truyền tiền làm tổ tìm lệch bội nhiễm sắc thểPreimplantation genetic testing for monogenic conditionsXét nghiệm di truyền tiền làm tổ cho bệnh đơn geneReproductive medicineY học sinh sảnSperm cryopreservationĐông lạnh tinh trùngSperm washingLọc / xử lý tinh trùngVitrificationThủy tinh hóa
Hoạt động tình dục
Digital penetrationXâm nhập bằng ngón tayForeplayHoạt động thân mật / kích thích trước giao hợpGenital contactTiếp xúc cơ quan sinh dụcGenital rubbingCọ xát cơ quan sinh dụcGenital stimulationKích thích cơ quan sinh dụcGenital-to-genital contactTiếp xúc cơ quan sinh dục với cơ quan sinh dụcOutercourseHoạt động tình dục không giao hợp / không xâm nhậpVaginal penetrationXâm nhập âm đạo
Hormone sinh dục
5-alpha-reductaseEnzyme 5-alpha-reductase5-alpha-reductase type 25-alpha-reductase type 2AndrogenAndrogen / hormone sinh dục namAndrogen receptorThụ thể androgenAromataseEnzyme aromataseAromatizationQuá trình aromat hóa androgen thành estrogenDehydroepiandrosteroneDehydroepiandrosteroneDihydrotestosteroneDihydrotestosteroneEstradiolEstradiolEstriolEstriolEstrogenEstrogen / nội tiết tố estrogenEstrogen receptorThụ thể estrogenEstrogen receptor alphaThụ thể estrogen alphaEstrogen receptor betaThụ thể estrogen betaEstroneEstroneGonadal hormoneHormone tuyến sinh dụcProgesteroneProgesteroneProgesterone receptorThụ thể progesteroneSex hormone-binding globulinGlobulin gắn hormone sinh dụcSex steroidSteroid sinh dụcTestosteroneTestosterone
Hormone và hệ nội tiết
HPV
Hưng phấn tình dục
Erogenous zoneVùng nhạy cảm tình dụcGenital arousalHưng phấn sinh dụcSexual arousabilityKhả năng / xu hướng dễ hưng phấn tình dụcSexual arousalHưng phấn tình dục / kích thích tình dụcSexual stimulationSự kích thích tình dụcSexual stimulusKích thích tình dụcSubjective sexual arousalHưng phấn tình dục chủ quanTactile sexual stimulationKích thích tình dục bằng xúc giácVaginal lubricationBôi trơn âm đạo / dịch bôi trơn âm đạoVasocongestionSung huyết mạch
Hưng phấn tình dục nữ
Khả năng sinh sản
FecundityKhả năng sinh học tạo thaiFertilityKhả năng sinh sảnFertility awarenessNhận thức về khả năng sinh sảnFertility careChăm sóc khả năng sinh sảnFertility testingXét nghiệm khả năng sinh sảnInfertility workupQuy trình đánh giá vô sinh / hiếm muộnPrimary infertilityVô sinh nguyên phátRecurrent pregnancy lossSảy thai tái diễn / mất thai tái diễnSecondary infertilityVô sinh thứ phátSperm countSố lượng tinh trùngSterilityMất khả năng sinh sản hoàn toànSubfertilityGiảm khả năng sinh sản / hiếm muộnUnexplained infertilityVô sinh chưa rõ nguyên nhân
Khả năng sinh sản nam
AsthenozoospermiaTinh trùng di động kémAzoospermiaKhông có tinh trùng trong tinh dịchInhibin BInhibin BMale factor infertilityVô sinh do yếu tố namNecrozoospermiaTỷ lệ tinh trùng sống thấpNon-obstructive azoospermiaVô tinh không do tắc nghẽnObstructive azoospermiaVô tinh do tắc nghẽnOligozoospermiaTinh trùng ít / nồng độ tinh trùng thấpTeratozoospermiaTỷ lệ tinh trùng hình thái bình thường thấpVaricoceleGiãn tĩnh mạch thừng tinh
Khả năng sinh sản nữ
Cervical mucusChất nhầy cổ tử cungDiminished ovarian reserveGiảm dự trữ buồng trứngEndometriosisLạc nội mạc tử cungFemale factor infertilityVô sinh do yếu tố nữFertile windowCửa sổ thụ thaiHydrosalpinxỨ dịch vòi tử cungOocyteNoãn bàoOogenesisQuá trình tạo noãnOvarian reserveDự trữ buồng trứngOvumNoãn trưởng thànhPolycystic ovary syndromeHội chứng buồng trứng đa nangPrimary ovarian insufficiencySuy buồng trứng nguyên phátTubal factor infertilityVô sinh do yếu tố vòi tử cungTubal patencyĐộ thông vòi tử cung
Khái niệm tình dục học cơ bản
Khám đau âm hộ
Khám lâm sàng
Bimanual examinationKhám phụ khoa hai tayDigital rectal examinationKhám trực tràng bằng ngón tayGenital examinationKhám cơ quan sinh dụcGynecologic examinationKhám phụ khoaPelvic examinationKhám vùng chậu / khám phụ khoa vùng chậuPhysical examinationKhám thực thểSpeculum examinationKhám bằng mỏ vịtVulvar examinationKhám âm hộ
Khám nam khoa
Khô âm đạo
Khoái cảm
Kinh nguyệt
AmenorrheaVô kinhDysmenorrheaĐau bụng kinh / thống kinhFollicular phasePha nang noãnHeavy menstrual bleedingChảy máu kinh nhiềuIntermenstrual bleedingChảy máu giữa hai kỳ kinhIrregular menstruationKinh nguyệt không đềuLuteal phasePha hoàng thểMenorrhagiaRong kinh nhiều / chảy máu kinh quá nhiềuMensesKỳ kinh / máu kinhMenstrual bleedingChảy máu kinh nguyệtMenstrual cycleChu kỳ kinh nguyệtMenstrual flowLượng / dòng kinh nguyệtMenstrual irregularityBất thường tính đều đặn của kinh nguyệtMenstruationKinh nguyệt / hành kinhMidcycleGiữa chu kỳ kinhOligomenorrheaKinh thưaPolymenorrheaKinh mauPremenstrual dysphoric disorderRối loạn khí sắc tiền kinh nguyệtPremenstrual syndromeHội chứng tiền kinh nguyệtPrimary amenorrheaVô kinh nguyên phátProlonged menstrual bleedingChảy máu kinh kéo dàiSecondary amenorrheaVô kinh thứ phát
Kinh nguyệt và hormone
Mãn kinh
Atrophic vaginitisViêm teo âm đạoEarly menopauseMãn kinh sớmGenitourinary syndrome of menopauseHội chứng sinh dục–tiết niệu của mãn kinhHormone replacement therapyLiệu pháp hormone thay thếHot flashCơn bốc hỏaMenopausal hormone therapyLiệu pháp hormone mãn kinhMenopauseMãn kinhNight sweatsĐổ mồ hôi đêmPostmenopauseHậu mãn kinhPremature menopauseMãn kinh sớm bất thườngVaginal atrophyTeo âm đạoVasomotor symptomsTriệu chứng vận mạchVulvovaginal atrophyTeo âm hộ–âm đạo
Mãn kinh và sinh sản
Nam khoa
Não và hệ thần kinh
AmygdalaHạch hạnh nhânArousalSự hưng phấn / trạng thái kích hoạtAutonomic nervous systemHệ thần kinh tự chủCentral nervous systemHệ thần kinh trung ươngDopamineDopamineGenital sensitivityĐộ nhạy cảm sinh dụcGenital sensory innervationChi phối thần kinh cảm giác cơ quan sinh dụcHypogastric nerveThần kinh hạ vịHypothalamic preoptic areaVùng trước thị của vùng dưới đồiHypothalamusVùng dưới đồiKisspeptinKisspeptinLimbic systemHệ viềnMedial preoptic areaVùng trước thị giữaNeural pathwayĐường dẫn truyền thần kinhNeurotransmitterChất dẫn truyền thần kinhNorepinephrineNorepinephrine / noradrenalineNucleus accumbensNhân accumbensOxytocinOxytocinParasympathetic nervous systemHệ thần kinh đối giao cảmPelvic nerveThần kinh chậuPeripheral nervous systemHệ thần kinh ngoại biênPrefrontal cortexVỏ não trước tránPudendal nerveThần kinh thẹnSacral nerveThần kinh cùngSacral spinal cordVùng tủy sống cùngSensory nerveThần kinh cảm giácSerotoninSerotoninSexual cueTín hiệu tình dụcSexual reflexPhản xạ tình dụcSexual sensationCảm giác tình dụcSomatosensory cortexVỏ não cảm giác thân thểSomatosensory systemHệ cảm giác thân thểSpinal reflexPhản xạ tủy sốngSympathetic nervous systemHệ thần kinh giao cảmVentral tegmental areaVùng mái bụng
Não và nội tiết
Nghiên cứu chức năng cương
Nghiên cứu cực khoái
Nghiên cứu hành vi tình dục
Nghiên cứu hưng phấn tình dục
Nghiên cứu khoa học
Absolute riskNguy cơ tuyệt đốiAdjusted analysisPhân tích đã hiệu chỉnhCase-control studyNghiên cứu bệnh–chứngClinical trialThử nghiệm lâm sàngClinically meaningful differenceKhác biệt có ý nghĩa thực tế về lâm sàngEffect sizeKích thước hiệu ứngObservational studyNghiên cứu quan sátProspective studyNghiên cứu tiến cứuProtective factorYếu tố bảo vệPublication biasSai lệch công bốQuestionnaireBảng câu hỏiRecall biasSai lệch nhớ lạiReliabilityĐộ tin cậy của phép đoReporting biasSai lệch báo cáoRetrospective studyNghiên cứu hồi cứuRisk differenceChênh lệch nguy cơRisk factorYếu tố nguy cơSample sizeCỡ mẫuSelection biasSai lệch chọn mẫuSelf-reportedDo người tham gia tự báo cáoStatistical powerCông suất thống kêValidityĐộ giá trị / tính hợp lệ của phép đo
Nghiên cứu lâm sàng
Nghiên cứu sinh sản
Nghiên cứu tình dục
Arousal concordanceMức tương hợp giữa hưng phấn chủ quan và đáp ứng sinh dụcDual control modelMô hình kiểm soát kép của đáp ứng tình dụcFemale Sexual Distress ScaleThang đo khó chịu liên quan tình dục ở nữFemale Sexual Distress Scale-RevisedThang đo khó chịu tình dục nữ bản sửa đổiPenile plethysmographyĐo biến đổi thể tích / chu vi dương vậtSexual desire inventoryThang đo ham muốn tình dụcSexual excitation/inhibition scalesThang đo kích thích và ức chế tình dụcSexual function questionnaireBảng câu hỏi chức năng tình dụcSexual habituationSự quen kích thích tình dụcVisual sexual stimulationKích thích tình dục bằng thị giác
Nghiên cứu tránh thai
Nhiễm trùng
Nhiễm trùng sinh dục
Bacterial vaginosisViêm âm đạo do mất cân bằng hệ vi khuẩn / bacterial vaginosisCervicitisViêm cổ tử cungGenital herpesHerpes sinh dụcHerpes simplex virusVirus herpes simplexPelvic inflammatory diseaseViêm vùng chậuUrethritisViêm niệu đạoVaginitisViêm âm đạoVulvovaginal candidiasisNhiễm nấm Candida âm hộ–âm đạo
Nhiễm trùng tiết niệu
Niệu động học
CystometryĐo áp lực–thể tích bàng quangDetrusor overactivityTăng hoạt cơ bàng quangDetrusor underactivityGiảm hoạt cơ detrusorPost-void residualLượng nước tiểu tồn lưu sau đi tiểuPressure-flow studyNghiên cứu áp lực–dòng tiểuUrethral pressure profileBiểu đồ áp lực niệu đạoUrodynamic testingXét nghiệm niệu động họcUrodynamicsNiệu động họcUroflowmetryĐo lưu lượng dòng tiểu
Niệu phụ khoa
CystoceleSa bàng quang vào thành trước âm đạoFemale pelvic medicine and reconstructive surgeryY học vùng chậu nữ và phẫu thuật tái tạoPelvic organ prolapseSa cơ quan vùng chậuRectoceleSa trực tràng vào thành sau âm đạoUrogynecologyNiệu phụ khoaUterine prolapseSa tử cungVaginal vault prolapseSa vòm âm đạo
Oral sex
Phụ khoa
Phụ khoa và tình dục
Quan hệ tình dục
Quan hệ và hành vi tình dục
Rối loạn chức năng tình dục
Rối loạn chức năng tình dục nam
Acquired premature ejaculationXuất tinh sớm mắc phảiAnejaculationKhông xuất tinhDelayed ejaculationXuất tinh chậmEjaculatory dysfunctionRối loạn chức năng xuất tinhErectile dysfunctionRối loạn cương dươngLifelong premature ejaculationXuất tinh sớm nguyên phát / suốt đờiMale orgasmic disorderRối loạn cực khoái ở namNeurogenic erectile dysfunctionRối loạn cương do thần kinhOrganic erectile dysfunctionRối loạn cương do nguyên nhân thực thểPremature ejaculationXuất tinh sớmPsychogenic erectile dysfunctionRối loạn cương có yếu tố tâm lý nổi bậtRetrograde ejaculationXuất tinh ngược dòngVasculogenic erectile dysfunctionRối loạn cương do mạch máu
Rối loạn chức năng tình dục nữ
Rối loạn cương
Rối loạn sau cực khoái
Rụng trứng
Sàn chậu
Bulbospongiosus muscleCơ hành xốpHypertonic pelvic floorSàn chậu tăng trương lực / quá căngIschiocavernosus muscleCơ ngồi hangKegel exerciseBài tập Kegel / bài tập cơ sàn chậuLevator aniCơ nâng hậu mônLevator ani syndromeHội chứng cơ nâng hậu mônMyofascial pelvic painĐau cơ–mạc vùng chậuPelvic floorSàn chậuPelvic floor biofeedbackPhản hồi sinh học sàn chậuPelvic floor contractionCo cơ sàn chậuPelvic floor dysfunctionRối loạn chức năng sàn chậuPelvic floor hypertonicityTăng trương lực sàn chậuPelvic floor muscleCơ sàn chậuPelvic floor muscle trainingTập luyện cơ sàn chậuPelvic floor myalgiaĐau cơ sàn chậuPelvic floor physiotherapyVật lý trị liệu sàn chậuPelvic floor rehabilitationPhục hồi chức năng sàn chậuPelvic floor relaxationThư giãn cơ sàn chậuPelvic floor spasmCo thắt cơ sàn chậuPelvic floor weaknessYếu cơ sàn chậuPelvic organ supportKhả năng nâng đỡ cơ quan vùng chậuPerineumĐáy chậu / vùng tầng sinh mônPubococcygeus muscleCơ mu–cụtTrigger pointĐiểm kích đau cơ
Sàng lọc
Sàng lọc cổ tử cung
Sau sinh
BreastfeedingNuôi con bằng sữa mẹ / cho búLactationTiết sữa / quá trình tạo sữaLactational amenorrheaVô kinh do cho con búLactational hypoestrogenismTình trạng estrogen thấp liên quan cho con búPostpartumSau sinh / hậu sảnPostpartum dyspareuniaĐau khi quan hệ sau sinhPostpartum pelvic floor dysfunctionRối loạn sàn chậu sau sinhPostpartum periodGiai đoạn sau sinhPostpartum sexual functionChức năng tình dục sau sinhPuerperiumThời kỳ hậu sản
Sinh học tế bào
Sinh lý âm đạo
Sinh lý học
Sinh lý tiết niệu
Sinh nở
Sinh sản
Sinh sản theo tuổi
Sinh sản và khả năng sinh sản
Sở thích tình dục
STI/STD
ChlamydiaNhiễm ChlamydiaGonorrheaBệnh lậuHepatitis BViêm gan BHepatitis B virusVirus viêm gan BPartner notificationThông báo cho bạn tìnhSexual transmissionLây truyền qua hoạt động tình dụcSexually transmitted diseaseBệnh lây truyền qua đường tình dụcSexually transmitted infectionNhiễm trùng lây truyền qua đường tình dụcSTI exposurePhơi nhiễm với STISTI screeningSàng lọc STISyphilisGiang maiTrichomoniasisNhiễm Trichomonas
Sức khỏe tình dục
Tâm lý quan hệ
Tâm lý tình dục
AttachmentGắn bóBody imageHình ảnh cơ thể trong nhận thức bản thânDesireMong muốn / ham muốnDesire discrepancyChênh lệch ham muốn tình dụcFantasyTưởng tượngGenital self-imageHình ảnh bản thân về cơ quan sinh dụcInterpersonal attractionSự hấp dẫn giữa người với ngườiIntimacySự thân mậtLibido discrepancyChênh lệch ham muốn giữa hai ngườiParaphiliaHứng thú tình dục không điển hìnhPerformance anxietyLo âu về khả năng thể hiện tình dụcPostcoital dysphoriaKhó chịu / buồn bã sau quan hệ tình dụcReward systemHệ thống phần thưởng của nãoRomantic attractionHấp dẫn tình cảm / hấp dẫn lãng mạnSexual anxietyLo âu tình dụcSexual assertivenessKhả năng chủ động và bày tỏ nhu cầu tình dụcSexual attentionChú ý hướng đến tín hiệu tình dụcSexual aversionÁc cảm / né tránh mạnh đối với tình dụcSexual avoidanceNé tránh tình dụcSexual communicationGiao tiếp về tình dụcSexual conditioningĐiều kiện hóa tình dụcSexual confidenceSự tự tin tình dụcSexual contextBối cảnh tình dụcSexual desire discrepancyChênh lệch ham muốn tình dục giữa bạn tìnhSexual excitationKích hoạt / tăng hưng phấn tình dụcSexual excitation systemHệ kích hoạt tình dụcSexual expectationsKỳ vọng tình dụcSexual guiltCảm giác tội lỗi về tình dụcSexual inhibitionỨc chế tình dụcSexual inhibition systemHệ ức chế tình dụcSexual mindfulnessChánh niệm trong trải nghiệm tình dụcSexual motivationĐộng lực tình dụcSexual noveltyTính mới lạ trong tình dụcSexual satisfactionSự hài lòng tình dụcSexual scriptsKịch bản tình dụcSexual self-conceptNhận thức bản thân về tính dụcSexual self-esteemLòng tự trọng / sự tự tin về bản thân trong tình dụcSexual shameCảm giác xấu hổ về tình dục
Tâm lý và quyền tình dục
Thai kỳ
Amniotic fluidNước ốiEctopic pregnancyThai ngoài tử cungEmbryoPhôiFetusThai nhiGestationThời kỳ mang thai / thai kỳGestational ageTuổi thaiHuman chorionic gonadotropinGonadotropin màng đệm ngườiLast menstrual periodKỳ kinh cuốiMiscarriageSảy thaiPlacentaNhau thaiPregnancyThai kỳ / mang thaiTrimesterTam cá nguyệt
Thai kỳ sớm
Thần kinh tiết niệu
Thang đo chức năng tình dục
Thủ dâm
Thụ thai
Thụ tinh
Thuật ngữ lâm sàng
Abnormal uterine bleedingChảy máu tử cung bất thườngChronic pelvic painĐau vùng chậu mạn tínhClinical assessmentĐánh giá lâm sàngDiagnosisChẩn đoánDiagnostic testXét nghiệm chẩn đoánDifferences of sex developmentKhác biệt phát triển giới tínhDifferential diagnosisChẩn đoán phân biệtEtiologyCăn nguyên / nguyên nhân bệnhGenitourinarySinh dục–tiết niệuInformed consentĐồng thuận có hiểu biếtMedical historyBệnh sử / tiền sử y khoaParaphilic disorderRối loạn paraphilia / rối loạn hứng thú tình dục không điển hìnhPathophysiologySinh lý bệnhPDE5 inhibitorThuốc ức chế PDE5Pelvic painĐau vùng chậuQuality of lifeChất lượng cuộc sốngReproductive historyTiền sử sinh sảnScreeningSàng lọcSexual distressKhó chịu / đau khổ liên quan đến tình dụcSexual dysfunctionRối loạn chức năng tình dụcSexual function assessmentĐánh giá chức năng tình dụcSexual health historyBệnh sử / tiền sử sức khỏe tình dụcSexual historyTiền sử tình dụcSexual impairmentSuy giảm chức năng hoặc đời sống tình dụcSexual quality of lifeChất lượng cuộc sống tình dụcSignDấu hiệu lâm sàngSymptomTriệu chứngSymptom burdenGánh nặng triệu chứngSymptom durationThời gian kéo dài triệu chứngSymptom onsetThời điểm khởi phát triệu chứngSymptom severityMức độ nặng của triệu chứng
Thuật ngữ nghiên cứu khoa học
AssociationMối liên hệCausationQuan hệ nhân quảClinical significanceÝ nghĩa lâm sàngCohort studyNghiên cứu đoàn hệConfidence intervalKhoảng tin cậyConfounderYếu tố gây nhiễuConfoundingNhiễu / yếu tố gây nhiễuCorrelationTương quanCross-sectional studyNghiên cứu cắt ngangIncidenceTỷ lệ mắc mớiMen who have sex with menNam có quan hệ tình dục với namMeta-analysisPhân tích gộpOdds ratioTỷ số oddsP-valueGiá trị pPatient-reported outcomeKết quả do người bệnh tự báo cáoPlaceboGiả dượcPlacebo effectHiệu ứng giả dượcPrevalenceTỷ lệ hiện mắcRandomized controlled trialThử nghiệm đối chứng ngẫu nhiênRelative riskNguy cơ tương đốiStatistical significanceÝ nghĩa thống kêSystematic reviewTổng quan hệ thốngValidated questionnaireBảng câu hỏi đã được thẩm địnhWomen who have sex with womenNữ có quan hệ tình dục với nữ
Tiền mãn kinh
Tiết niệu
Asymptomatic bacteriuriaVi khuẩn niệu không triệu chứngBladder dysfunctionRối loạn chức năng bàng quangBladder outlet obstructionTắc nghẽn đường ra bàng quangContinuous urinary incontinenceSón tiểu liên tụcFunctional urinary incontinenceSón tiểu chức năngLUTS — Lower urinary tract symptomsTriệu chứng đường tiết niệu dướiMixed urinary incontinenceSón tiểu hỗn hợpOveractive bladderHội chứng bàng quang tăng hoạtOverflow incontinenceSón tiểu do bàng quang tràn đầyPost-micturition symptomsTriệu chứng sau đi tiểuStorage symptomsTriệu chứng giai đoạn chứa nước tiểuStress urinary incontinenceSón tiểu khi gắng sứcUnderactive bladderBàng quang giảm hoạtUrge urinary incontinenceSón tiểu do tiểu gấpUrinary incontinenceSón tiểu / tiểu không tự chủUrologyTiết niệu họcVoiding dysfunctionRối loạn tống xuất nước tiểuVoiding symptomsTriệu chứng khi đi tiểu
Tiết niệu và tình dục
Coital urinary incontinenceSón tiểu khi hoạt động tình dụcCoital urinary urgencyBuồn tiểu gấp khi hoạt động tình dụcIntercourse-associated urinary urgencyBuồn tiểu gấp liên quan đến giao hợpOrgasm-associated urinary incontinenceSón tiểu liên quan đến cực khoáiPenetration-associated urinary incontinenceSón tiểu liên quan đến thâm nhậpPostcoital urinary tract infectionNhiễm trùng đường tiết niệu sau quan hệ
Tinh dịch
Tình dục học lâm sàng
Tinh hoàn
Tinh hoàn và mào tinh
Tinh trùng
AcrosomeThể cực đầuEpididymisMào tinhSpermTinh trùngSperm maturationSự trưởng thành của tinh trùngSpermatidTinh tửSpermatocyteTinh bàoSpermatogenesisQuá trình sinh tinhSpermatogoniumTinh nguyên bàoSpermatozoonMột tinh trùngSpermiogenesisQuá trình biệt hóa tinh tử thành tinh trùngVas deferensỐng dẫn tinh
Tránh thai
Barrier methodBiện pháp hàng ràoCervical capMũ cổ tử cung tránh thaiCombined hormonal contraceptionTránh thai hormone phối hợpCombined oral contraceptiveThuốc tránh thai uống phối hợpContraceptionTránh thaiContraceptiveBiện pháp / thuốc tránh thaiContraceptive effectivenessHiệu quả tránh thaiContraceptive failureThất bại tránh thaiContraceptive failure rateTỷ lệ thất bại của biện pháp tránh thaiContraceptive implantQue cấy tránh thaiContraceptive injectionThuốc tiêm tránh thaiContraceptive patchMiếng dán tránh thaiCopper IUDDụng cụ tử cung chứa đồngDiaphragmMàng ngăn tránh thaiDMPA — Depot medroxyprogesterone acetateMedroxyprogesterone acetate dạng tiêm kéo dàiEmergency contraceptionTránh thai khẩn cấpEmergency contraceptive pillThuốc tránh thai khẩn cấpFertility awareness-based methodPhương pháp nhận biết khả năng thụ thaiHormonal contraceptionTránh thai bằng hormoneIntrauterine deviceDụng cụ tử cung / vòng tránh thaiLevonorgestrel intrauterine systemHệ thống tử cung giải phóng levonorgestrelLong-acting reversible contraceptionTránh thai hồi phục tác dụng kéo dàiOral contraceptiveThuốc tránh thai đường uốngPerfect useSử dụng hoàn hảoProgestin-only contraceptionTránh thai chỉ chứa progestinProgestin-only pillThuốc tránh thai chỉ chứa progestinSpermicideChất diệt / bất hoạt tinh trùngSterilizationTriệt sảnTubal sterilizationTriệt sản nữ bằng vòi tử cungTypical useSử dụng thực tế thông thườngVaginal contraceptive ringVòng âm đạo tránh thaiVasectomyThắt / cắt ống dẫn tinh để tránh thaiWithdrawal methodXuất tinh ngoài
Trị liệu tình dục
Triệu chứng âm hộ
Triệu chứng nam khoa
Triệu chứng phụ khoa
Triệu chứng sinh dục
Triệu chứng thần kinh sinh dục
Triệu chứng tiết niệu
DysuriaTiểu buốt / đau rát khi tiểuGross hematuriaTiểu máu đại thểHematuriaTiểu máuIncomplete bladder emptyingBàng quang tiểu không hếtIntermittent urinary streamDòng tiểu ngắt quãngMicroscopic hematuriaTiểu máu vi thểNocturiaTiểu đêmPost-void dribblingNhỏ giọt nước tiểu sau khi tiểu xongStraining to voidPhải rặn để đi tiểuTerminal dribblingNhỏ giọt cuối dòng tiểuUrethral dischargeDịch tiết niệu đạoUrinary frequencyTiểu nhiều lầnUrinary hesitancyKhó bắt đầu dòng tiểuUrinary leakageRò nước tiểuUrinary retentionBí tiểuUrinary urgencyTiểu gấp / buồn tiểu khẩn cấpWeak urinary streamDòng tiểu yếu
Triệu chứng tình dục
Triệu chứng vùng chậu
Tử cung
Tưởng tượng tình dục
Tuyến tiền liệt
Acute bacterial prostatitisViêm tuyến tiền liệt cấp do vi khuẩnBenign prostatic enlargementTuyến tiền liệt to lành tínhBenign prostatic hyperplasiaTăng sản lành tính tuyến tiền liệtChronic bacterial prostatitisViêm tuyến tiền liệt mạn do vi khuẩnProstate glandTuyến tiền liệtProstatic fluidDịch tuyến tiền liệtProstatitisViêm tuyến tiền liệt
Xét nghiệm
Xét nghiệm / thang đo chức năng tình dục
Xét nghiệm hormone
Bioavailable testosteroneTestosterone khả dụng sinh họcDehydroepiandrosterone sulfateDehydroepiandrosterone sulfateEstradiol testXét nghiệm estradiolFree androgen indexChỉ số androgen tự doFree testosteroneTestosterone tự doFSH testXét nghiệm FSHHormone assayXét nghiệm định lượng hormoneLH testXét nghiệm LHProgesterone testXét nghiệm progesteroneProlactin testXét nghiệm prolactinTotal testosteroneTestosterone toàn phần
Xét nghiệm lâm sàng
Xét nghiệm mạch máu
Xét nghiệm nam khoa
Xét nghiệm nhiễm trùng
Xét nghiệm phân tử
Xét nghiệm phụ khoa
Xét nghiệm sinh sản
Anti-Müllerian hormoneHormone kháng MüllerAntral follicle countSố nang noãn thứ cấp nhỏ / số nang thứ cấp quan sát đượcBasal body temperatureNhiệt độ cơ thể cơ bảnBeta-hCGTiểu đơn vị beta của hCGDNA fragmentation indexChỉ số phân mảnh DNA tinh trùngHyCoSy — Hysterosalpingo-contrast sonographySiêu âm tương phản đánh giá tử cung–vòi tử cungHysterosalpingographyChụp tử cung–vòi tử cung có cản quangOvulation testXét nghiệm dự đoán rụng trứngPregnancy testXét nghiệm thaiSerum hCGhCG huyết thanhSperm DNA fragmentationPhân mảnh DNA tinh trùng
Xét nghiệm STI
Xét nghiệm tiết niệu
Xét nghiệm tinh dịch
HypospermiaThể tích tinh dịch thấpLeukocytospermiaTăng bạch cầu trong tinh dịchNormozoospermiaCác thông số tinh trùng nằm trong khoảng tham chiếuProgressive motilityKhả năng di động tiến tới của tinh trùngSemen analysisXét nghiệm tinh dịch đồSemen liquefactionSự hóa lỏng tinh dịchSemen viscosityĐộ nhớt tinh dịchSemen volumeThể tích tinh dịchSperm concentrationNồng độ tinh trùngSperm morphologyHình thái tinh trùngSperm motilityĐộ di động của tinh trùngSperm vitalityTỷ lệ tinh trùng sốngTotal sperm countTổng số tinh trùng
Xu hướng tính dục
AromanticVô ái / ít hoặc không có hấp dẫn lãng mạnAsexualVô tínhAsexualityXu hướng vô tínhBisexualSong tínhGayĐồng tính nam / người đồng tính, tùy ngữ cảnhHeterosexualDị tínhHomosexualĐồng tínhLesbianĐồng tính nữPansexualToàn tínhSexual identityBản sắc / nhận diện tính dụcSexual orientationXu hướng tính dục
Xuất tinh
AspermiaKhông có tinh dịch xuất raDry orgasmCực khoái không có tinh dịch xuất raEjaculateLượng dịch được xuất ra khi xuất tinhEjaculationXuất tinhEjaculatory controlKhả năng kiểm soát xuất tinhEjaculatory ductỐng phóng tinhEjaculatory functionChức năng xuất tinhEjaculatory latencyThời gian đến xuất tinhEjaculatory reflexPhản xạ xuất tinhEjaculatory volumeThể tích tinh dịch xuất raEmissionGiai đoạn đưa tinh dịch vào niệu đạo sauExpulsionGiai đoạn phóng tinh ra ngoàiIntravaginal ejaculatory latency timeThời gian xuất tinh trong âm đạoNocturnal emissionMộng tinh / xuất tinh khi ngủPainful ejaculationĐau khi xuất tinh