← Từ điểnIntrauterine inseminationBơm tinh trùng vào buồng tử cungKỹ thuật đưa mẫu tinh trùng đã xử lý trực tiếp vào tử cung quanh thời điểm rụng trứng để tăng cơ hội tinh trùng gặp noãn.Nhóm: Hỗ trợ sinh sảnTên khác / viết tắt: IUIThuật ngữ liên quan: Sperm washing, Ovulation induction