← Từ điển

Consent

Đồng thuận

Sự đồng ý tự nguyện, có hiểu biết và có thể rút lại đối với một hoạt động. Đồng ý một hoạt động không đồng nghĩa với đồng ý mọi hoạt động khác.

Nhóm: Đồng thuận
Thuật ngữ liên quan: Informed consent, Capacity to consent