← Từ điển

Fertility

Khả năng sinh sản

Khả năng thực tế có con hoặc đạt thai kỳ. Không hoàn toàn đồng nghĩa với fecundity, vốn nhấn mạnh khả năng sinh học tạo thai.

Nhóm: Khả năng sinh sản
Thuật ngữ liên quan: Fecundity, Infertility