← Từ điển

Contraception

Tránh thai

Các phương pháp hoặc biện pháp nhằm giảm khả năng mang thai sau hoạt động tình dục có nguy cơ thụ thai.

Nhóm: Tránh thai
Tên khác / viết tắt: Birth control
Thuật ngữ liên quan: Contraceptive, Family planning