← Từ điển

Prolonged menstrual bleeding

Chảy máu kinh kéo dài

Chảy máu kinh kéo dài. Thuật ngữ chuyên môn thường gặp trong tài liệu về kinh nguyệt; ý nghĩa cụ thể cần được hiểu theo bối cảnh lâm sàng hoặc nghiên cứu.

Nhóm: Kinh nguyệt
Tên khác / viết tắt: Prolonged menses
Thuật ngữ liên quan: Abnormal uterine bleeding